Cao su chống va đập cửa

Từ: 方向接地过流保护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方向接地过流保护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方向接地过流保护 trong tiếng Trung hiện đại:

fāng xiàng jiēdìguò liú bǎohù bảo vệ quá dòng tiếp đất có hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
方向接地过流保护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方向接地过流保护 Tìm thêm nội dung cho: 方向接地过流保护