Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旁观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旁观 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángguān] bàng quan; đứng ngoài quan sát; thờ ơ。置身局外,从旁观察。
冷眼旁观。
đứng ngoài nhìn một cách thờ ơ.
袖手旁观。
khoanh tay thờ ơ đứng nhìn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
旁观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁观 Tìm thêm nội dung cho: 旁观