Từ: 旅伴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅伴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旅伴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚbàn] bạn đồng hành; bạn đường。旅途中的同伴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)
旅伴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旅伴 Tìm thêm nội dung cho: 旅伴