Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 无形中 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúxíngzhōng] vô hình trung。不知不觉的情况下;不具备名义而具有实质的情况下。也说无形之中。
小阮无形中成了他的助手。
cậu Nguyễn vô hình trung đã trở thành trợ thủ của ông ấy.
代表们三三两两地交谈着,无形中开起小组会来了。
các đại biểu tụm năm tụm ba bàn luận, vô hình trung đã thành họp tổ.
小阮无形中成了他的助手。
cậu Nguyễn vô hình trung đã trở thành trợ thủ của ông ấy.
代表们三三两两地交谈着,无形中开起小组会来了。
các đại biểu tụm năm tụm ba bàn luận, vô hình trung đã thành họp tổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: 无形中 Tìm thêm nội dung cho: 无形中
