Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无所事事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无所事事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无所事事 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúsuǒshìshì] Hán Việt: VÔ SỞ SỰ SỰ
ăn không ngồi rồi; không chịu làm gì cả; vô công rồi nghề; nằm dài。闲着什么事也不干。(转)饱食终日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
无所事事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无所事事 Tìm thêm nội dung cho: 无所事事