Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无行 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxíng] không có đức hạnh; vô hạnh。指没有善行,品行不好。
文人无行。
văn nhân vô hạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
无行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无行 Tìm thêm nội dung cho: 无行