Từ: 旦角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旦角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旦角 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànjué] đào; vai đào (trên sân khấu)。(旦角儿)戏曲角色,扮演妇女,有青衣、花旦、老旦、武旦等区别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
旦角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旦角 Tìm thêm nội dung cho: 旦角