Từ: 实施 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实施:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 实 • 施

Nghĩa của 实施 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíshī] thực hiện; thực thi (pháp lệnh, chính sách)。实行(法令、政策等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the施:phòng the
thi施:thi ân, thi hành
thia施:ném thia lia
thè施:thè lè
thé施: 
thí施:thí tốt
thỉ施:thủ thỉ
thị施:thị uy
实施 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实施 Tìm thêm nội dung cho: 实施