Từ: 旧制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旧制 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùzhì] chế độ cũ (đặc biệt chỉ chế độ đo lường cũ của Trung Quốc)。旧的制度。特指中国过去使用的一套计量制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
旧制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧制 Tìm thêm nội dung cho: 旧制