Từ: 旷工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旷工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旷工 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuànggōng] nghỉ làm (không xin phép)。(职工)不请假而缺勤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷

khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
旷工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旷工 Tìm thêm nội dung cho: 旷工