Từ: 明媚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明媚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明媚 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngmèi] 1. tươi đẹp (cảnh vật)。(景物)鲜明可爱。
春光明媚。
cảnh xuân tươi đẹp.
河山明媚。
núi sông tươi đẹp.
2. long lanh (mắt)。(眼睛)明亮动人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚

mị:mị nương; mị dân
明媚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明媚 Tìm thêm nội dung cho: 明媚