Từ: 明文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明文 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngwén] văn bản rõ ràng; ghi bằng văn tự (pháp lệnh, qui định)。见于文字的(指法令、规章等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
明文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明文 Tìm thêm nội dung cho: 明文