Từ: 明目张胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明目张胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 明 • 目 • 张 • 胆

Nghĩa của 明目张胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngmùzhāngdǎn] Hán Việt: MINH MỤC TRƯƠNG ĐẢM
trắng trợn; táo bạo; chẳng kiêng nể。形容公开地大胆地做坏事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục目:mục kích, mục sở thị
mụt目:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương张:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn胆:đườn đưỡn
đảm胆:đảm thạch (sạn ở mật)
明目张胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明目张胆 Tìm thêm nội dung cho: 明目张胆