Từ: 春华秋实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春华秋实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春华秋实 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnhuáqiūshí] 1. không làm thì không có ăn; tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ; có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho; mùa xuân ra hoa, mùa thu kết quả (thường dùng để ví von)。春天开花,秋天结果(多用于比喻)。
2. loè loẹt; màu mè; có tài văn chương; kiến thức uyên thâm。 比喻文采各异或学问有成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
春华秋实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春华秋实 Tìm thêm nội dung cho: 春华秋实