Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 春华秋实 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春华秋实:
Nghĩa của 春华秋实 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnhuáqiūshí] 1. không làm thì không có ăn; tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ; có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho; mùa xuân ra hoa, mùa thu kết quả (thường dùng để ví von)。春天开花,秋天结果(多用于比喻)。
2. loè loẹt; màu mè; có tài văn chương; kiến thức uyên thâm。 比喻文采各异或学问有成。
2. loè loẹt; màu mè; có tài văn chương; kiến thức uyên thâm。 比喻文采各异或学问有成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 华
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 春华秋实 Tìm thêm nội dung cho: 春华秋实
