Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 春暖花香 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春暖花香:
Nghĩa của 春暖花香 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnnuǎnhuāxiāng] cảnh xuân tươi đẹp。春日阳光和煦,暖育百花盛开,香气扑鼻,形容春天的美好时光。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖
| hoãn | 暖: | hoà hoãn, hoãn binh |
| noãn | 暖: | noãn hoà (ấm áp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |

Tìm hình ảnh cho: 春暖花香 Tìm thêm nội dung cho: 春暖花香
