Từ: 春暖花香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春暖花香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春暖花香 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnnuǎnhuāxiāng] cảnh xuân tươi đẹp。春日阳光和煦,暖育百花盛开,香气扑鼻,形容春天的美好时光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
春暖花香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春暖花香 Tìm thêm nội dung cho: 春暖花香