Từ: 春秋鼎盛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春秋鼎盛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春秋鼎盛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnqiūdǐngshèng] tuổi xuân đang độ。比喻人到壮年,正值一生最旺盛的时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh
春秋鼎盛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春秋鼎盛 Tìm thêm nội dung cho: 春秋鼎盛