Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 春秋鼎盛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春秋鼎盛:
Nghĩa của 春秋鼎盛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnqiūdǐngshèng] tuổi xuân đang độ。比喻人到壮年,正值一生最旺盛的时期。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎
| đềnh | 鼎: | lềnh đềnh |
| đểnh | 鼎: | đểnh đoảng |
| đễnh | 鼎: | lơ đễnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛
| thình | 盛: | thình lình |
| thạnh | 盛: | thạnh (đựng, chứa) |
| thịnh | 盛: | cường thịnh; phồn thịnh |

Tìm hình ảnh cho: 春秋鼎盛 Tìm thêm nội dung cho: 春秋鼎盛
