Từ: 昭明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昭明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu minh
Vẻ vang, quang minh. ◇Thư Kinh 經:
Bách tính chiêu minh, hiệp hòa vạn bang
明, 邦 (Nghiêu điển 典).Tên ngôi sao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭

chiu:chắt chiu
chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
昭明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昭明 Tìm thêm nội dung cho: 昭明