Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邦, chiết tự chữ BANG, BƯƠNG, VÂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邦:
邦
Pinyin: bang1;
Việt bính: bong1
1. [安邦] an bang 2. [邦禁] bang cấm 3. [邦家] bang gia 4. [邦交] bang giao 5. [邦畿] bang kì 6. [邦域] bang vực 7. [友邦] hữu bang;
邦 bang
Nghĩa Trung Việt của từ 邦
(Danh) Ngày xưa là đất phong cho chư hầu. Đất lớn gọi là bang 邦, đất nhỏ gọi là quốc 國.(Danh) Phiếm chỉ quốc gia.
◎Như: hữu bang 友邦 nước bạn, lân bang 鄰邦 nước láng giềng.
(Danh) Địa khu.
◇Thái Ung 蔡邕: Cùng san u cốc, ư thị vi bang 窮山幽谷, 於是為邦 (Lưu trấn nam bi 劉鎮南碑).
(Danh) Họ Bang.
(Động) Ban phát đất đai, phân phong.
vâng, như "vâng dạ" (vhn)
bang, như "liên bang" (btcn)
bương (btcn)
Nghĩa của 邦 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: BANG
bang; nước。国。
友邦
nước bạn
联邦
liên bang; liên minh các nước
邻邦
lân bang; nước láng giềng
土邦
bang
Từ ghép:
邦交 ; 邦联 ; 邦美蜀
Số nét: 11
Hán Việt: BANG
bang; nước。国。
友邦
nước bạn
联邦
liên bang; liên minh các nước
邻邦
lân bang; nước láng giềng
土邦
bang
Từ ghép:
邦交 ; 邦联 ; 邦美蜀
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦
| bang | 邦: | liên bang |
| bương | 邦: | |
| vâng | 邦: | vâng dạ |

Tìm hình ảnh cho: 邦 Tìm thêm nội dung cho: 邦
