Chữ 邦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邦, chiết tự chữ BANG, BƯƠNG, VÂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邦:

邦 bang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邦

Chiết tự chữ bang, bương, vâng bao gồm chữ 丰 邑 hoặc 丰 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邦 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 邑
  • phong
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邦 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 阝
  • phong
  • phụ, ấp
  • bang [bang]

    U+90A6, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bang1;
    Việt bính: bong1
    1. [安邦] an bang 2. [邦禁] bang cấm 3. [邦家] bang gia 4. [邦交] bang giao 5. [邦畿] bang kì 6. [邦域] bang vực 7. [友邦] hữu bang;

    bang

    Nghĩa Trung Việt của từ 邦

    (Danh) Ngày xưa là đất phong cho chư hầu. Đất lớn gọi là bang , đất nhỏ gọi là quốc .

    (Danh)
    Phiếm chỉ quốc gia.
    ◎Như: hữu bang nước bạn, lân bang nước láng giềng.

    (Danh)
    Địa khu.
    ◇Thái Ung : Cùng san u cốc, ư thị vi bang , (Lưu trấn nam bi ).

    (Danh)
    Họ Bang.

    (Động)
    Ban phát đất đai, phân phong.

    vâng, như "vâng dạ" (vhn)
    bang, như "liên bang" (btcn)
    bương (btcn)

    Nghĩa của 邦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bāng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 11
    Hán Việt: BANG
    bang; nước。国。
    友邦
    nước bạn
    联邦
    liên bang; liên minh các nước
    邻邦
    lân bang; nước láng giềng
    土邦
    bang
    Từ ghép:
    邦交 ; 邦联 ; 邦美蜀

    Chữ gần giống với 邦:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 邦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邦 Tự hình chữ 邦 Tự hình chữ 邦 Tự hình chữ 邦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦

    bang:liên bang
    bương: 
    vâng:vâng dạ
    邦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邦 Tìm thêm nội dung cho: 邦