Từ: 显达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 显达 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎndá] hiển đạt; làm nên。 旧时指在官场上地位高而有名声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
显达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 显达 Tìm thêm nội dung cho: 显达