Từ: 晚节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晚节 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnjié] 1. khí tiết tuổi già。晚年的节操。
保持革命晚节。
giữ khí tiết cách mạng khi về già.
2. tuổi già; cuối đời。晚年;末期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
晚节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚节 Tìm thêm nội dung cho: 晚节