Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 晦明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晦明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晦明 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìmíng] 1. đêm ngày; ngày đêm。夜间和白天。
2. sáng tối。昏暗和晴朗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晦

hói:hói đầu
hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hổi:nóng hổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
晦明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晦明 Tìm thêm nội dung cho: 晦明