Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 景天 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐngtiān] cây cảnh thiên。多年生草本植物,叶长椭圆形,白绿色,花白色带红,供观赏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 景天 Tìm thêm nội dung cho: 景天
