Cao su chống va đập cửa

Từ: 景天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 景天 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngtiān] cây cảnh thiên。多年生草本植物,叶长椭圆形,白绿色,花白色带红,供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
景天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景天 Tìm thêm nội dung cho: 景天