Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 曙光 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔguāng] 1. ánh sáng ban mai; ánh sáng lúc rạng đông; bình minh。清晨的日光。
2. rực rỡ。比喻已经在望的美好的前景。
胜利的曙光。
thắng lợi rực rỡ.
2. rực rỡ。比喻已经在望的美好的前景。
胜利的曙光。
thắng lợi rực rỡ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曙
| thự | 曙: | thự (rạng đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 曙光 Tìm thêm nội dung cho: 曙光
