Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 更替 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更替:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更替 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngtì] thay đổi; thay thế; thay。更换;替换。
季节更替
thay mùa
人员更替
thay đổi nhân viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế
更替 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更替 Tìm thêm nội dung cho: 更替