Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hội ngộ
Gặp mặt. ☆Tương tự:
hội diện
會面,
hội kiến
會見.
Nghĩa của 会晤 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìwù] gặp mặt; gặp gỡ; gặp; hội ngộ。会面;会见。
两国领导人会晤。
lãnh đạo hai nước gặp nhau.
会晤当地知名人士。
gặp mặt nhân sĩ trí thức địa phương.
两国领导人会晤。
lãnh đạo hai nước gặp nhau.
会晤当地知名人士。
gặp mặt nhân sĩ trí thức địa phương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 會
| cuối | 會: | cuối cùng |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 會: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晤
| cữ | 晤: | cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này) |
| ngộ | 晤: | ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn) |

Tìm hình ảnh cho: 會晤 Tìm thêm nội dung cho: 會晤
