Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有理数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有理数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有理数 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒulǐshù] số hữu tỷ。整数(正整数、负整数和零)和分数(正分数、负分数)的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
有理数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有理数 Tìm thêm nội dung cho: 有理数