Cao su chống va đập cửa

Từ: 有限小数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有限小数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有限小数 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuxiànxiǎoshù] số số lẻ (như 0,28, 0,333, 0,1416...)。小数部分的位数是有限的小数,如0.28,0.333,3.1416。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
有限小数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有限小数 Tìm thêm nội dung cho: 有限小数