Từ: 服软 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服软:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服软 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúruǎn] 1. chịu thua。伏输。
不在困难前面服软。
không chịu thua trước khó khăn
2. nhận tội; nhận sai; nhận lỗi; thừa nhận。认错。
向老人服个软儿。
nhận lỗi với người già.
他知道是自己错了,可嘴上还不肯服软。
anh ấy biết mình sai, nhưng ngoài miệng vẫn không thừa nhận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn
服软 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服软 Tìm thêm nội dung cho: 服软