Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 绝境 trong tiếng Trung hiện đại:
[juéjìng] 1. nơi bị cô lập; tuyệt cảnh; bước đường cùng。与外界隔绝的境地。
2. đường cùng; tình thế không lối thoát。没有出路的境地。
濒于绝境。
lâm vào đường cùng.
2. đường cùng; tình thế không lối thoát。没有出路的境地。
濒于绝境。
lâm vào đường cùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |

Tìm hình ảnh cho: 绝境 Tìm thêm nội dung cho: 绝境
