Từ: 望文生义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望文生义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望文生义 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngwénshēngyì] Hán Việt: VỌNG VĂN SINH NGHĨA
trông mặt mà bắt hình dong; nhìn chữ đoán nghĩa (không hiểu nghĩa chữ chính xác chỉ nhìn mặt chữ mà đoán nên đã giải thích sai)。 不懂某一词句的正确意义,从字面上去附会,做出错误的解释。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
望文生义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望文生义 Tìm thêm nội dung cho: 望文生义