Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 望文生义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望文生义:
Nghĩa của 望文生义 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngwénshēngyì] Hán Việt: VỌNG VĂN SINH NGHĨA
trông mặt mà bắt hình dong; nhìn chữ đoán nghĩa (không hiểu nghĩa chữ chính xác chỉ nhìn mặt chữ mà đoán nên đã giải thích sai)。 不懂某一词句的正确意义,从字面上去附会,做出错误的解释。
trông mặt mà bắt hình dong; nhìn chữ đoán nghĩa (không hiểu nghĩa chữ chính xác chỉ nhìn mặt chữ mà đoán nên đã giải thích sai)。 不懂某一词句的正确意义,从字面上去附会,做出错误的解释。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 望文生义 Tìm thêm nội dung cho: 望文生义
