Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 望梅止渴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望梅止渴:
Nghĩa của 望梅止渴 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngméizhǐkě] Hán Việt: VỌNG MAI CHỈ KHÁT
trông mơ giải khát; ăn bánh vẽ; trông mai giải khát (ví với việc dùng ảo tưởng để tự an ủi) (do tích: quân lính trên đường hành quân rất khát. Thấy vậy Tào Tháo liền bảo rằng, họ sắp sửa hành quân qua rừng mơ. Nghe vậy, ai nấy đều ứa nước miếng và cảm thấy đỡ khát hẳn)。曹操带兵走到一个没有水的地方,士兵们渴得很,曹操骗他们说:"前面有很大的一 片梅树林,梅子很多,又甜又酸"。士兵听了,都流出口水来,不再嚷渴。
trông mơ giải khát; ăn bánh vẽ; trông mai giải khát (ví với việc dùng ảo tưởng để tự an ủi) (do tích: quân lính trên đường hành quân rất khát. Thấy vậy Tào Tháo liền bảo rằng, họ sắp sửa hành quân qua rừng mơ. Nghe vậy, ai nấy đều ứa nước miếng và cảm thấy đỡ khát hẳn)。曹操带兵走到一个没有水的地方,士兵们渴得很,曹操骗他们说:"前面有很大的一 片梅树林,梅子很多,又甜又酸"。士兵听了,都流出口水来,不再嚷渴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅
| mai | 梅: | cây mai |
| moi | 梅: | moi ra; moi móc |
| mui | 梅: | mui thuyền |
| mái | 梅: | mái chèo |
| mây | 梅: | roi mây; cỏ mây |
| mói | 梅: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| môi | 梅: | ô môi |
| múi | 梅: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴
| khát | 渴: | khát nước; khát vọng; thèm khát |

Tìm hình ảnh cho: 望梅止渴 Tìm thêm nội dung cho: 望梅止渴
