Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 未雨绸缪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未雨绸缪:
Nghĩa của 未雨绸缪 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèiyǔchóumóu] Hán Việt: VỊ VŨ TRÙ MẬT
phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau (ví với việc đề phòng trước)。 趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。
phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau (ví với việc đề phòng trước)。 趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 未
| mùi | 未: | giờ mùi |
| vị | 未: | vị thành niên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸
| trù | 绸: | trù (lụa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缪
| mậu | 缪: | trù mậu |

Tìm hình ảnh cho: 未雨绸缪 Tìm thêm nội dung cho: 未雨绸缪
