Từ: 未雨绸缪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未雨绸缪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 未雨绸缪 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèiyǔchóumóu] Hán Việt: VỊ VŨ TRÙ MẬT
phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau (ví với việc đề phòng trước)。 趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸

trù:trù (lụa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缪

mậu:trù mậu
未雨绸缪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 未雨绸缪 Tìm thêm nội dung cho: 未雨绸缪