Từ: 本主儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本主儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本主儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnzhǔr] 1. đương sự; chính người đó. 本人。
本主儿一会儿就来,你问他得了。
chính người đó chút nữa sẽ đến, anh cứ hỏi anh ta là xong.
2. chủ nhân; nguyên chủ; cố chủ (của vật bị mất)。失物的所有者。
这辆招领的自行车,本主儿还没来取。
chủ nhân chiếc xe đạp được mời đến lãnh này vẫn chưa đến nhận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
本主儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本主儿 Tìm thêm nội dung cho: 本主儿