Từ: 本末倒置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本末倒置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本末倒置 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnmòdàozhì] lẫn lộn đầu đuôi; làm lẫn lộn; đầu xuống đất, cật lên trời. 比喻把根本和枝节、主要的和次要的、重要的和不重要的位置弄颠倒了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
本末倒置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本末倒置 Tìm thêm nội dung cho: 本末倒置