Từ: 本枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn chi
Gốc cây và cành cây. Chỉ con cháu dòng chính và dòng thứ trong một họ.Cành cây chỗ chim đậu từ trước, chỉ tổ cũ. ◇Đỗ Phủ 甫:
Túc điểu luyến bổn chi
宿枝 (Vô gia biệt 別) Những con chim trọ còn quyến luyến tổ cũ.§ Cũng viết là
bổn chi
支.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)
本枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本枝 Tìm thêm nội dung cho: 本枝