Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 债务人 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàiwùrén] người đi vay; con nợ (căn cứ theo quy định của pháp luật hoặc hợp đồng, người thi hành nghĩa vụ đối với chủ nợ)。根据法律或合同的规定,对债权人承担义务的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 债
| trái | 债: | trái phiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 债务人 Tìm thêm nội dung cho: 债务人
