Từ: 债务人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 债务人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 债 • 务 • 人

Nghĩa của 债务人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàiwùrén] người đi vay; con nợ (căn cứ theo quy định của pháp luật hoặc hợp đồng, người thi hành nghĩa vụ đối với chủ nợ)。根据法律或合同的规定,对债权人承担义务的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái债:trái phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa务:mùa vụ, mùa màng
vụ务:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
债务人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 债务人 Tìm thêm nội dung cho: 债务人