Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本章 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnzhāng] tấu chương; sớ; biểu。即"奏章"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
本章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本章 Tìm thêm nội dung cho: 本章