Cao su chống va đập cửa

Từ: 杂务人员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂务人员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂务人员 trong tiếng Trung hiện đại:

Záwù rényuán nhân viên tạp vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
杂务人员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂务人员 Tìm thêm nội dung cho: 杂务人员