Từ: 条幅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条幅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 条 • 幅

Nghĩa của 条幅 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáofú] tranh hoặc chữ viết (treo dọc)。直挂的长条的字画,单幅的叫单条,成组的叫屏条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều条:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅

bức幅:bức tranh
条幅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 条幅 Tìm thêm nội dung cho: 条幅