Từ: 假撇清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假撇清:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假撇清 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎpiēqīng]
giả vờ không biết; giả điếc; làm như mình không có liên quan gì; giả như mình không có can hệ gì (chuyện xấu)。假装自己跟坏事无关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撇

phiết:phiết quạt
phét:phét (giao cấu)
phết:phết hồ
phệt:phệt đòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi
假撇清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假撇清 Tìm thêm nội dung cho: 假撇清