Từ: 来历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来历:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 来 • 历

Nghĩa của 来历 trong tiếng Trung hiện đại:

[láilì] lai lịch; nguồn gốc; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguyên。人或事物的历史或背景。
查明来历。
điều tra rõ lai lịch.
来历不明。
nguồn gốc không rõ ràng.
提起这面红旗,可大有来历。
nhắc đến lá cờ đỏ này, quả là có một nguồn gốc sâu xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch历:chênh lệch
lịch历:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
来历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来历 Tìm thêm nội dung cho: 来历