đại triện
Một lối viết của chữ Hán có từ thời
Chu Tuyên Vương
周宣王.
§ Cũng gọi là
trứu văn
籀文.
Nghĩa của 大篆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzhuàn] đại triện; chữ đại triện。指笔画较繁复的篆书,是周朝的字体,秦朝创制小篆以后把它叫做大篆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篆
| chệ | 篆: | chễm chệ |
| chệnh | 篆: | chệnh choạng |
| triển | 篆: | xem triện |
| triện | 篆: | chữ triện |

Tìm hình ảnh cho: 大篆 Tìm thêm nội dung cho: 大篆
