Từ: 大篆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大篆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 篆

đại triện
Một lối viết của chữ Hán có từ thời
Chu Tuyên Vương
周宣王.
§ Cũng gọi là
trứu văn
籀文.

Nghĩa của 大篆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhuàn] đại triện; chữ đại triện。指笔画较繁复的篆书,是周朝的字体,秦朝创制小篆以后把它叫做大篆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篆

chệ篆:chễm chệ
chệnh篆:chệnh choạng
triển篆:xem triện
triện篆:chữ triện
大篆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大篆 Tìm thêm nội dung cho: 大篆