Từ: 电视台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电视台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电视台 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànshìtái] đài truyền hình。播送电视节目的场所和机构。
电视台台长。
giám đốc đài truyền hình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
电视台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电视台 Tìm thêm nội dung cho: 电视台