Nghĩa của 来去 trong tiếng Trung hiện đại:
[láiqù] 1. quay lại; quay về; một chuyến。往返。
来去共用了两天时间。
quay lại phải mất hai ngày trời.
2. đi lại。到来或离去。
来去自由。
tự do đi lại.
方
3. qua lại; quan hệ。 交往。
两家互不来去。
hai gia đình không quan hệ với nhau.
4. lỗi; sai sót; lầm lỗi。差错;错误。
来去共用了两天时间。
quay lại phải mất hai ngày trời.
2. đi lại。到来或离去。
来去自由。
tự do đi lại.
方
3. qua lại; quan hệ。 交往。
两家互不来去。
hai gia đình không quan hệ với nhau.
4. lỗi; sai sót; lầm lỗi。差错;错误。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 去
| khứ | 去: | quá khứ |
| khử | 去: | trừ khử |

Tìm hình ảnh cho: 来去 Tìm thêm nội dung cho: 来去
