Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 髢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髢, chiết tự chữ THẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 髢:

髢 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髢

Chiết tự chữ thế bao gồm chữ 髟 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髢 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 也
  • bưu, tiêu
  • dã, dạ, giã
  • thế [thế]

    U+9AE2, tổng 13 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti4, di2, di4;
    Việt bính: tai3;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 髢

    (Danh)
    § Xưa dùng như thế
    .

    Nghĩa của 髢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dí]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 13
    Hán Việt: THẾ
    tóc giả。(髢髢)假头发。

    Chữ gần giống với 髢:

    , ,

    Chữ gần giống 髢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髢 Tự hình chữ 髢 Tự hình chữ 髢 Tự hình chữ 髢

    髢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髢 Tìm thêm nội dung cho: 髢