Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 松萝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松萝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松萝 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngluó] cây tùng la。地衣类的植物,植物体丝状,向下垂,灰白色,有许多细而短的侧枝,基部附着在松树或其他树木的树皮上。可入药,有祛寒退热的作用。也叫女萝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萝

la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
:lá cây
松萝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松萝 Tìm thêm nội dung cho: 松萝