Cao su chống va đập cửa
Từ: 来龙去脉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来龙去脉:
Nghĩa của 来龙去脉 trong tiếng Trung hiện đại:
[láilóngqùmài] ngóc ngách; ngọn nguồn; dòng dõi; huyết thống; gốc。山形地势像龙一样连贯着。本是迷信的人讲风水的话,后来比喻人、物的来历或事情的前因后果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 去
| khứ | 去: | quá khứ |
| khử | 去: | trừ khử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |

Tìm hình ảnh cho: 来龙去脉 Tìm thêm nội dung cho: 来龙去脉
