Từ: 板床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板床 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnchuáng] phản; tấm phản; giường lót ván (giường ghép từ các tấm ván)。屉为木板的床;用木板搭成的床。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
板床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板床 Tìm thêm nội dung cho: 板床