Từ: 板板六十四 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板板六十四:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板板六十四 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnbǎnliùshísì] máy móc; cứng nhắc, không linh động (xử lý công việc); không suy tính; không lay chuyển; không nhân nhượng。形容办事死板,不知变通或不能通触.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề
板板六十四 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板板六十四 Tìm thêm nội dung cho: 板板六十四