Từ: 白玉微瑕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白玉微瑕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch ngọc vi hà
Viên ngọc trắng có một vết nhỏ. Tỉ dụ người hoặc việc rất tốt đẹp, chỉ có một khuyết điểm nhỏ. ☆Tương tự:
bạch bích vi hà
瑕. ★Tương phản:
bạch ngọc vô hà
瑕.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑕

:Hà (tên họ)
白玉微瑕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白玉微瑕 Tìm thêm nội dung cho: 白玉微瑕