Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 白玉微瑕 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白玉微瑕:
bạch ngọc vi hà
Viên ngọc trắng có một vết nhỏ. Tỉ dụ người hoặc việc rất tốt đẹp, chỉ có một khuyết điểm nhỏ. ☆Tương tự:
bạch bích vi hà
白璧微瑕. ★Tương phản:
bạch ngọc vô hà
白玉無瑕.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑕
| hà | 瑕: | Hà (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 白玉微瑕 Tìm thêm nội dung cho: 白玉微瑕
